Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hit the nail on the head

/hɪt ðə neɪl ɒn ðə hɛd/

Nghĩa thường dùng

nói đúng vào trọng tâm, chỉ ra chính xác điều gì đó thành ngữ

“You really hit the nail on the head with that analysis.”Anh đã nói đúng vào trọng tâm với bài phân tích đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...