Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hit the refresh button

/hɪt ðə rɪˈfrɛʃ ˈbʌtən/

Nghĩa thường dùng

khởi động lại hoặc làm mới điều gì đó cụm từ

“Sometimes you need to hit the refresh button on your life.”Đôi khi bạn cần làm mới cuộc sống của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...