Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hit the reset button

/hɪt ðə rɪˈsɛt ˈbʌtən/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu lại hoặc tạo ra một khởi đầu mới cụm từ

“After the setback, she decided to hit the reset button on her plans.”Sau thất bại, cô ấy quyết định bắt đầu lại kế hoạch của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...