hit the reset button
/hɪt ðə rɪˈsɛt ˈbʌtən/
Nghĩa thường dùng
bắt đầu lại hoặc tạo ra một khởi đầu mới
cụm từ
“After the setback, she decided to hit the reset button on her plans.”Sau thất bại, cô ấy quyết định bắt đầu lại kế hoạch của mình.