Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hit the road running

/hɪt ðə roʊd ˈrʌnɪŋ/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu một chuyến đi hoặc dự án với năng lượng và sự nhiệt tình cụm từ

“We hit the road running to make the most of our trip.”Chúng tôi bắt đầu chuyến đi với sự nhiệt tình để tận dụng tối đa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...