hit the roadblock
/hɪt ðə ˈroʊdblɑːk/
Nghĩa thường dùng
gặp trở ngại khi đi du lịch.
cụm từ
“We hit a roadblock during our road trip.”Chúng tôi đã gặp trở ngại trong chuyến đi đường bộ.