Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hit the roadblock

/hɪt ðə ˈroʊdblɑːk/

Nghĩa thường dùng

gặp trở ngại khi đi du lịch. cụm từ

“We hit a roadblock during our road trip.”Chúng tôi đã gặp trở ngại trong chuyến đi đường bộ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...