Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hit the roof

/hɪt ðə ruːf/

Nghĩa thường dùng

nổi giận đùng đùng, giận điên lên thành ngữ

“The manager hit the roof when he saw the quarterly results.”Quản lý nổi giận đùng đùng khi xem kết quả quý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...