Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hit the skids

/hɪt ðə skɪdz/

Nghĩa thường dùng

trải qua sự suy giảm hoặc thất bại nhanh chóng cụm từ

“After the scandal, the company's reputation hit the skids.”Sau vụ bê bối, danh tiếng của công ty đã suy giảm nhanh chóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...