hit the skids
Nghĩa thường dùng
“After the scandal, the company's reputation hit the skids.”Sau vụ bê bối, danh tiếng của công ty đã suy giảm nhanh chóng.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“After the scandal, the company's reputation hit the skids.”Sau vụ bê bối, danh tiếng của công ty đã suy giảm nhanh chóng.
Đang tải...