Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hit the skies

/hɪt ðə skaɪz/

Nghĩa thường dùng

Bay hoặc di chuyển bằng đường hàng không. cụm từ

“After weeks of planning, we finally hit the skies for our vacation.”Sau nhiều tuần lên kế hoạch, cuối cùng chúng tôi đã bay cho kỳ nghỉ của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...