Từ điển Anh–Việt

111.780 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hit the target

/hɪt ðə ˈtɑrgɪt/

Nghĩa thường dùng

đạt được mục tiêu hoặc chỉ tiêu cụm từ

“They hit the target with their sales this quarter.”Họ đã đạt được mục tiêu doanh số trong quý này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...