hit the trail
/hɪt ðə treɪl/
Nghĩa thường dùng
bắt đầu một chuyến đi trên đường mòn, đặc biệt là đi bộ đường dài
cụm từ
“Let's hit the trail early to avoid the heat.”Hãy lên đường sớm để tránh cái nóng.