Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hit the trail

/hɪt ðə treɪl/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu một chuyến đi trên đường mòn, đặc biệt là đi bộ đường dài cụm từ

“Let's hit the trail early to avoid the heat.”Hãy lên đường sớm để tránh cái nóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...