Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hit the travel trail

/hɪt ðə ˈtrævəl treɪl/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu đi du lịch đến những nơi khác nhau cụm từ

“After graduation, they decided to hit the travel trail around Europe.”Sau khi tốt nghiệp, họ quyết định bắt đầu hành trình du lịch quanh châu Âu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...