hit the travel trail
/hɪt ðə ˈtrævəl treɪl/
Nghĩa thường dùng
bắt đầu đi du lịch đến những nơi khác nhau
cụm từ
“After graduation, they decided to hit the travel trail around Europe.”Sau khi tốt nghiệp, họ quyết định bắt đầu hành trình du lịch quanh châu Âu.