hit your stride
/hɪt jʊr straɪd/
Nghĩa thường dùng
đạt đến một mức độ thành công hoặc hiệu suất tốt
cụm từ
“After a slow start, he finally hit his stride in the tournament.”Sau khởi đầu chậm chạp, cuối cùng anh ấy đã đạt được phong độ trong giải đấu.