Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hit your stride

/hɪt jʊr straɪd/

Nghĩa thường dùng

đạt đến một mức độ thành công hoặc hiệu suất tốt cụm từ

“After a slow start, he finally hit his stride in the tournament.”Sau khởi đầu chậm chạp, cuối cùng anh ấy đã đạt được phong độ trong giải đấu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...