Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hit your targets

/hɪt jʊr ˈtɑrɡɪts/

Nghĩa thường dùng

đạt được các mục tiêu cụ thể. cụm từ

“The team worked hard to hit their targets this quarter.”Đội ngũ đã làm việc chăm chỉ để đạt được mục tiêu trong quý này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...