hit your targets
/hɪt jʊr ˈtɑrɡɪts/
Nghĩa thường dùng
đạt được các mục tiêu cụ thể.
cụm từ
“The team worked hard to hit their targets this quarter.”Đội ngũ đã làm việc chăm chỉ để đạt được mục tiêu trong quý này.