hoaxer
/ˈhəʊksə/ phổ biến #45404
Nghĩa thường dùng
người lừa đảo, người tạo ra một trò lừa bịp
danh từ
“The hoaxer was finally caught by the police.”Người lừa đảo cuối cùng đã bị cảnh sát bắt.
Biến thể từ
hoaxers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hoaxer
//
* danh từ- kẻ chơi khăm, kẻ chơi xỏ
Định nghĩa tiếng Anh
n someone who plays practical jokes on others