Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hoaxer

/ˈhəʊksə/ phổ biến #45404

Nghĩa thường dùng

người lừa đảo, người tạo ra một trò lừa bịp danh từ

“The hoaxer was finally caught by the police.”Người lừa đảo cuối cùng đã bị cảnh sát bắt.

Biến thể từ hoaxers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hoaxer

//

* danh từ
  • kẻ chơi khăm, kẻ chơi xỏ
Định nghĩa tiếng Anh

n someone who plays practical jokes on others

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...