Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hocus

/'houkəs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hocus

/'houkəs/

ngoại động từ

  • đánh lừa, lừa phỉnh; chơi khăm chơi xỏ
  • đánh thuốc mê
  • bỏ thuốc mê vào (rượu)
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To deceive or cheat. v. t. To adulterate; to drug; as, liquor is said to be hocused for the purpose of stupefying the drinker. v. t. To stupefy with drugged liquor. n. One who cheats or deceives. n. Drugged liquor.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...