Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hoggishness

/'hɔgiʃnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hoggishness

/'hɔgiʃnis/

danh từ

  • tính tham ăn; tính thô tục; tính bẩn thỉu (như lợn)
Định nghĩa tiếng Anh

n. an excessive desire for food

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...