hoise
/hɔiz/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hoise
//
* ngoại động từ- (phương ngữ) kéo (cờ); nâng lên
- to hoise the flag &
- 652;òK³á
- It will not be easy to hoise the price of better whiskies:không dễ gì nâng giá úytki ngon lên
Định nghĩa tiếng Anh
v. t. To hoist.