Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hoise

/hɔiz/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hoise

//

* ngoại động từ
  • (phương ngữ) kéo (cờ); nâng lên
  • to hoise the flag &
  • 652;òK³á
    • It will not be easy to hoise the price of better whiskies:không dễ gì nâng giá úytki ngon lên
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To hoist.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...