Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold a contest

/hoʊld ə ˈkɒntɛst/

Nghĩa thường dùng

tổ chức một cuộc thi cụm từ

“We will hold a contest for the best design.”Chúng ta sẽ tổ chức một cuộc thi cho thiết kế tốt nhất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...