Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold a conversation

/hoʊld ə kənˈvərseɪʌn/

Nghĩa thường dùng

tham gia một cuộc trò chuyện với ai đó cụm từ

“It’s not easy to hold a conversation with someone new.”Thật không dễ để tham gia một cuộc trò chuyện với người mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...