Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold a degree

/hoʊld ə dɪˈɡriː/

Nghĩa thường dùng

có bằng cấp cụm từ

“She holds a degree in biology.”Cô ấy có bằng cấp về sinh học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...