Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold a fundraiser

/hoʊld ə ˈfʌndˌreɪzər/

Nghĩa thường dùng

tổ chức một sự kiện gây quỹ cụm từ

“We will hold a fundraiser for charity.”Chúng ta sẽ tổ chức một sự kiện gây quỹ cho từ thiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...