Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold a gathering

/hoʊld ə ˈɡæðərɪŋ/

Nghĩa thường dùng

tổ chức buổi gặp gỡ cụm từ

“They plan to hold a gathering for the community.”Họ dự định tổ chức một buổi gặp gỡ cho cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...