hold a gathering
Nghĩa thường dùng
“They plan to hold a gathering for the community.”Họ dự định tổ chức một buổi gặp gỡ cho cộng đồng.
Từ điển Anh–Việt
112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They plan to hold a gathering for the community.”Họ dự định tổ chức một buổi gặp gỡ cho cộng đồng.
Đang tải...