hold a grudge
/hoʊld ə ɡrʌdʒ/
Nghĩa thường dùng
tiếp tục cảm thấy tức giận về điều gì đó
cụm từ
“She holds a grudge against him for what he did.”Cô ấy vẫn còn tức giận với anh ấy vì những gì anh ấy đã làm.