Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold a grudge

/hoʊld ə ɡrʌdʒ/

Nghĩa thường dùng

tiếp tục cảm thấy tức giận về điều gì đó cụm từ

“She holds a grudge against him for what he did.”Cô ấy vẫn còn tức giận với anh ấy vì những gì anh ấy đã làm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...