Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold a job

/hoʊld ə dʒɑb/

Nghĩa thường dùng

có một vị trí công việc cụm từ

“She holds a job at a local company.”Cô ấy có một công việc tại một công ty địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...