Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold a meeting

/hoʊld ə ˈmiːtɪŋ/

Nghĩa thường dùng

tổ chức cuộc họp cụm từ

“The department will hold a meeting to discuss the findings.”Bộ phận sẽ tổ chức cuộc họp để thảo luận về kết quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...