Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold a mirror to

/hoʊld ə ˈmɪrər tuː/

Nghĩa thường dùng

phản ánh hoặc cho thấy sự thật về điều gì đó cụm từ

“This book holds a mirror to society's issues.”Cuốn sách này phản ánh những vấn đề của xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...