hold a mirror to
Nghĩa thường dùng
“This book holds a mirror to society's issues.”Cuốn sách này phản ánh những vấn đề của xã hội.
Từ điển Anh–Việt
112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“This book holds a mirror to society's issues.”Cuốn sách này phản ánh những vấn đề của xã hội.
Đang tải...