Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold a place

/hoʊld ə pleɪs/

Nghĩa thường dùng

giữ chỗ cho ai đó. cụm từ

“Can you hold a place for me in the line?”Bạn có thể giữ chỗ cho tôi trong hàng không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...