Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold a position of power

/hoʊld ə pəˈzɪʃən əv ˈpaʊər/

Nghĩa thường dùng

có quyền lực hoặc kiểm soát cụm từ

“He holds a position of power in the company.”Anh ấy nắm quyền trong công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...