Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold a referendum

/hoʊld ə ˌrɛfəˈrɛndəm/

Nghĩa thường dùng

tiến hành một cuộc bỏ phiếu của cử tri về một vấn đề cụ thể cụm từ

“The government decided to hold a referendum on the new constitution.”Chính phủ quyết định tổ chức một cuộc trưng cầu dân ý về hiến pháp mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...