hold a referendum
/hoʊld ə ˌrɛfəˈrɛndəm/
Nghĩa thường dùng
tiến hành một cuộc bỏ phiếu của cử tri về một vấn đề cụ thể
cụm từ
“The government decided to hold a referendum on the new constitution.”Chính phủ quyết định tổ chức một cuộc trưng cầu dân ý về hiến pháp mới.