Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold a role

Nghĩa thường dùng

thực hiện một chức năng hoặc công việc cụ thể cụm từ

“She holds a role as a project coordinator.”Cô ấy giữ chức vụ điều phối viên dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...