Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold a seminar

/hoʊld ə ˈsɛmɪnɑr/

Nghĩa thường dùng

tổ chức một buổi hội thảo cụm từ

“They will hold a seminar on health topics.”Họ sẽ tổ chức một buổi hội thảo về các chủ đề sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...