Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold a summit

/hoʊld ə ˈsʌmɪt/

Nghĩa thường dùng

tổ chức một cuộc họp của các nhà lãnh đạo để thảo luận về các vấn đề quan trọng. cụm từ

“World leaders will hold a summit to address climate change.”Các nhà lãnh đạo thế giới sẽ tổ chức một hội nghị thượng đỉnh để giải quyết biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...