hold a title
Nghĩa thường dùng
có một danh hiệu hoặc cấp bậc cụ thể.
cụm từ
“He holds a title in the organization.”Anh ấy có một danh hiệu trong tổ chức.
Từ điển Anh–Việt
111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He holds a title in the organization.”Anh ấy có một danh hiệu trong tổ chức.
Đang tải...