Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold a view

Nghĩa thường dùng

có một quan điểm hoặc niềm tin nhất định cụm từ

“He holds a view that education is vital.”Anh ấy có quan điểm rằng giáo dục là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...