Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold a vote

/hoʊld ə voʊt/

Nghĩa thường dùng

tiến hành một quá trình bỏ phiếu cụm từ

“They will hold a vote on the new policy.”Họ sẽ tiến hành một cuộc bỏ phiếu về chính sách mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...