Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold accountable

/hoʊld əˈkaʊntəbl/

Nghĩa thường dùng

buộc ai đó phải chịu trách nhiệm về hành động của họ cụm từ

“Officials must be held accountable for their decisions.”Các quan chức phải chịu trách nhiệm về quyết định của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...