Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold an event

/hoʊld ən ɪˈvɛnt/

Nghĩa thường dùng

tổ chức một dịp đặc biệt cụm từ

“They will hold an event for charity next week.”Họ sẽ tổ chức một sự kiện từ thiện vào tuần sau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...