Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold an opinion

/hoʊld ən əˈpɪnjən/

Nghĩa thường dùng

có một niềm tin hoặc quan điểm nhất định cụm từ

“She holds an opinion that education is essential.”Cô ấy có quan điểm rằng giáo dục là điều cần thiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...