hold away
Nghĩa thường dùng
“He held the dog away from the children.”Anh ấy giữ con chó cách xa bọn trẻ.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He held the dog away from the children.”Anh ấy giữ con chó cách xa bọn trẻ.
Đang tải...