Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold away

/hoʊld əˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

giữ cái gì đó ở khoảng cách cụm từ

“He held the dog away from the children.”Anh ấy giữ con chó cách xa bọn trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...