Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold back from

/hoʊld bæk frʌm/

Nghĩa thường dùng

tránh làm điều gì đó mặc dù muốn làm động từ

“He held back from speaking his mind.”Anh ấy đã tránh nói ra ý kiến của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...