hold back on
Nghĩa thường dùng
“He held back on his opinions during the discussion.”Anh ấy không chia sẻ ý kiến của mình trong cuộc thảo luận.
Từ điển Anh–Việt
112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He held back on his opinions during the discussion.”Anh ấy không chia sẻ ý kiến của mình trong cuộc thảo luận.
Đang tải...