Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold court

/hoʊld kɔrt/

Nghĩa thường dùng

trở thành trung tâm của sự chú ý động từ

“He loves to hold court at parties.”Anh ấy thích trở thành trung tâm chú ý tại các bữa tiệc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...