Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold dear

/hoʊld dɪr/

Nghĩa thường dùng

đánh giá cao điều gì động từ

“She holds her family dear.”Cô ấy rất quý trọng gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...