hold discussions
/hoʊld dɪsˈkʌʃənz/
Nghĩa thường dùng
tiến hành thảo luận về các vấn đề quan trọng.
cụm từ
“Officials will hold discussions on healthcare reform.”Các quan chức sẽ tiến hành thảo luận về cải cách chăm sóc sức khỏe.