Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold down

/hoʊld daʊn/

Nghĩa thường dùng

giữ cái gì đó ở mức thấp hơn động từ

“We need to hold down costs this year.”Chúng ta cần giữ chi phí ở mức thấp trong năm nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...