hold down
Nghĩa thường dùng
“We need to hold down costs this year.”Chúng ta cần giữ chi phí ở mức thấp trong năm nay.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We need to hold down costs this year.”Chúng ta cần giữ chi phí ở mức thấp trong năm nay.
Đang tải...