hold elections
/hoʊld ɪˈlɛkʃənz/
Nghĩa thường dùng
tổ chức một cuộc bỏ phiếu để chọn lãnh đạo
cụm từ
“The country will hold elections next month.”Quốc gia sẽ tổ chức bầu cử vào tháng tới.