Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold elections

/hoʊld ɪˈlɛkʃənz/

Nghĩa thường dùng

tổ chức một cuộc bỏ phiếu để chọn lãnh đạo cụm từ

“The country will hold elections next month.”Quốc gia sẽ tổ chức bầu cử vào tháng tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...