Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold fast

/hoʊld fæst/

Nghĩa thường dùng

giữ vững vị trí cụm từ

“The ship held fast during the storm.”Con tàu đã giữ vững trong cơn bão.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...