Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold fast to

/hoʊld fæst tu/

Nghĩa thường dùng

giữ vững điều gì đó động từ

“You must hold fast to your beliefs.”Bạn phải giữ vững niềm tin của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...