hold firm
Nghĩa thường dùng
vẫn kiên định và không thay đổi vị trí.
động từ
“They held firm in their beliefs.”Họ giữ vững niềm tin của mình.
Từ điển Anh–Việt
111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They held firm in their beliefs.”Họ giữ vững niềm tin của mình.
Đang tải...