Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold forth

/hoʊld fɔrθ/

Nghĩa thường dùng

nói hoặc trò chuyện kéo dài động từ

“He loves to hold forth about politics.”Anh ấy thích nói dài về chính trị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...